Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:bưu kiện
Mô tả sản phẩm
Màng chống thấm HYQ-500 DTM Polyester-Composite Polymer là màng chống thấm polymer được sản xuất bằng quy trình đùn một lần. Nó sử dụng Ethylene Vinyl Acetate (EVA) hoặc Thermoplastic Polyolefin (TPO) làm vật liệu cốt lõi, với vải không dệt được liên kết đặc biệt lên cả bề mặt trên và dưới bằng một kỹ thuật độc quyền. Trong quá trình lắp đặt, một loại keo chuyên dụng được sử dụng để liên kết màng với lớp nền một cách liền mạch, tạo thành một lớp chống thấm chặt chẽ, đồng nhất, đạt hiệu quả chống thấm hoàn hảo. Sản phẩm tuân thủ các yêu cầu đối với phân loại FS2 được quy định trong tiêu chuẩn Q/3208290X001-2019, *Màng chống thấm Polymer HYQ-T*, hoặc tiêu chuẩn GB/T 18173.1-2012, *Vật liệu chống thấm Polymer—Phần 1: Tấm*.
Đặc điểm:
Với lớp màng vải hai mặt, sản phẩm đạt được độ bám dính hoàn toàn đồng thời với cả lớp nền và kết cấu phía trên; tỷ lệ bám dính vượt quá 95%, ngăn chặn hiệu quả hiện tượng kênh nước.
Vải không dệt liên kết với chất kết dính gốc xi măng để tạo thành cấu trúc lưới đan xen, mang lại cường độ liên kết cao.
Nó thể hiện các đặc tính kéo giãn vượt trội, với độ giãn dài khi đứt vượt quá 600%—gấp 20 lần so với màng gốc nhựa đường.
Vật liệu nhẹ—chỉ nặng bằng một phần tám so với màng chống thấm dựa trên asphalt—dễ dàng cho việc vận chuyển và lắp đặt.
Việc lắp đặt có thể tiến hành ngay cả khi bề mặt còn ẩm (miễn là không có nước đọng), do đó tiết kiệm thời gian thi công.
Sản phẩm có độ bền composite cao, cho phép thi công trực tiếp lớp hoàn thiện bề mặt hoặc lát gạch trang trí.
Vải không dệt liên kết với chất kết dính gốc xi măng để tạo thành cấu trúc lưới đan xen, mang lại cường độ liên kết cao.
Nó thể hiện các đặc tính kéo giãn vượt trội, với độ giãn dài khi đứt vượt quá 600%—gấp 20 lần so với màng gốc nhựa đường.
Vật liệu nhẹ—chỉ nặng bằng một phần tám so với màng chống thấm dựa trên asphalt—dễ dàng cho việc vận chuyển và lắp đặt.
Việc lắp đặt có thể tiến hành ngay cả khi bề mặt còn ẩm (miễn là không có nước đọng), do đó tiết kiệm thời gian thi công.
Sản phẩm có độ bền composite cao, cho phép thi công trực tiếp lớp hoàn thiện bề mặt hoặc lát gạch trang trí.
Phạm vi ứng dụng:
Sản phẩm chủ yếu được sử dụng cho các dự án chống thấm trên mái nhà, công trình ngầm, nội thất, ban công và các khu vực tương tự. Ngoài ra, sản phẩm có thể được áp dụng cho các công tác chống thấm cho đường hầm kỹ thuật tích hợp, đường hầm tàu điện ngầm, đập hồ chứa, bể nước và hồ bơi, đập tạm, kênh tưới tiêu, bãi rác và nhà máy xử lý nước thải.
**Phương pháp và Quy trình thi công**
Làm sạch bề mặt nền → Làm ẩm bề mặt nền (bỏ qua bước này nếu bề mặt nền đã ẩm) → Định vị và kẻ đường kẻ → Chuẩn bị keo gốc xi măng → Gia cố các mối nối/chi tiết quan trọng → Lắp đặt màng → Ép vữa và loại bỏ bọt khí; thời gian ninh kết → Hàn các mối nối chồng → Hàn các điểm kết thúc màng → Kiểm tra và nghiệm thu.
**Lưu trữ và Vận chuyển**
Trong quá trình lưu trữ và vận chuyển, các sản phẩm có loại và thông số kỹ thuật khác nhau phải được xếp riêng biệt và không được trộn lẫn. Bảo vệ vật liệu khỏi ánh nắng trực tiếp và mưa, và đảm bảo thông gió đầy đủ. Nhiệt độ lưu trữ không được vượt quá 45°C. Khi lưu trữ theo chiều ngang, chiều cao xếp chồng không được vượt quá năm lớp; khi lưu trữ theo chiều dọc, chúng phải được xếp thành một lớp duy nhất. Cấm tiếp xúc với axit, kiềm, dầu, dung môi hữu cơ và các chất tương tự. Trong quá trình vận chuyển, ngăn ngừa nghiêng hoặc nén bên; che phủ bằng bạt nếu cần thiết.
thông số sản phẩm:
| thông số kỹ thuật | chiều rộng | chiều dài |
| 0.9 1.0 1.2 1.5 | 0.95 1.9 | 21.09 |
